Theo PMBOK Guide 5

I – EEF & OPA Input

+10 Quy trình chỉ sử dụng OPA là Input:

  1. Close Project or Phase: Đóng dự án
  2. Define Scope: Định nghĩa phạm vi
  3. Control Schedule: Điều khiển Schedule
  4. Determine Budget: Xác định ngân sách
  5. Control Costs: Điều khiển chi phí
  6. Control Quality: Điều khiển chất lượng
  7. Manage Project Team: Quản lý đội dự án
  8. Control Communication Management: Điều khiển truyền thông
  9. Conduct Procurements: Thực thi Procurement
  10. Manage Stakeholder Engagement: Quản lý sự đồng lòng của các stakeholder

+ 27 Quy trình có sử dụng EEF và OPA là Input của 47 ITTO

  1. Develop Project Charter: Xây dựng Project Charter (Bản tuyên ngôn dự án)
  2. Develop Project Management Plan: Xây dựng Project Management Plan (PMP)
  3. Direct & Manage Project Work: Chỉ đạo và quản lý Project Work
  4. Monitor & Control Project Work: Giám sát và điều khiển Project Work
  5. Perform Integrated Change Control: Thi hành Change Control tích hợp
  6. Plan Scope Management: Hoạch định Phạm vi
  7. Create WBS: Tạo WBS
  8. Plan Schedule Management: Hoạch định thời gian
  9. Define Activities: Định nghĩa các công việc
  10. Sequence Activities: Sắp xếp các hoạt động dự án
  11. Estimate Activity Resources: Ước lượng nguồn lực cho mỗi activity
  12. Estime Activity Duration: Ước lượng thời gian cho mỗi activity
  13. Develop Schedule: Xây dựng Schedule
  14. Plan Cost Management: Hoạch định chi phí
  15. Estimate Costs: Ước lượng chi phí
  16. Plan Quality Management: Hoạch định chất lượng
  17. Plan HRM: Hoạch định nguồn lực
  18. Acquire Project Team: Yêu cầu đội dự án
  19. Plan Communication Management: Hoạch định truyền thông
  20. Manage Communication Management: Quản lý truyền thông
  21. Plan Risk Management: Hoạch định rủi ro
  22. Identify Risks: Xác định rủi ro
  23. Perform Qualitative Risk Analysis: Thực thi phân tích định tính rủi ro (Priority)
  24. Perform Quantitative Risk Analysis: Thực thi phân tích định lượng rủi ro (Numbering)
  25. Plan Procurement Management: Hoạch định procurement
  26. Identify Stakeholders: Định danh stakeholder
  27. Plan Stakeholder Management: Hoạch định stakeholder

+ 10 Quy trình không có OPA và EEF là Input:

  1. Collect Requirements: Thu thập yêu cầu từ các stakeholder
  2. Validate Scope: Validate Phạm vi
  3. Control Scope: Điều khiển phạm vi
  4. Perform Quality Assurance: Thực thi đảm bảo chất lượng
  5. Develop Project Team: Xây dựng đội dự án
  6. Plan Risk Responses: Lập kế hoạch Risk Responses
  7. Control Risks: Điều khiển rủi ro
  8. Control Procurements: Điều khiển procurement
  9. Close Procurements: Đóng procurement
  10. Control Stakeholder Engagement: Điều khiển sự đồng lòng của các stakeholder

 

Kết luận:

  1. Tất cả các quy trình PLAN đều có EEF và OPA
  2. Có EEF là phải có OPA, ngược lại thì ko chính xác.
  3. Có 10 Quy trình ko có cả EEF và OPA.
  4. 10 Quy trình chỉ có OPA là input.
  5. 17 Quy trình có cả OPA và EEF là Input.

 


II – EEF & OPA Output:

Ghi nhớ:

  • Các quy trình Output của ITTOs thường sẽ có chữ Updates.
  • EEF Output được gọi là EEF Updates và chỉ có ở trong KA HRM.
  • OPA Output được gọi là OPA Updates
  • Tất cả các quá trình M&C đều có OPA Updates (Trừ Monitor & Control Project Work 4.4 và Perform Integrated Change Control Process 4.5) => Có 11 quy trình trong M&C thì có 2 Quy trình ko có OPA Updates => Riêng trong giai đoạn M&C có 9 quy trình có OPA Updates. Nói rõ hơn chỗ này 1 chút là ở KA Integrated có 2 processes không có OPA Updates, bù lại KA Scope lại có 2 processes có OPA Updates, Riêng KA HRM lại ko có OPA Updates (KA HRM lại có 2 EEF Updates), Mỗi KA còn lại trong M&C có 1 control process => Có tất cả 9 quy trình có OPA Updates trong M&C. Ở phân tích ở dưới ta có tất cả 14 quy trình có OPA Updates => 5 quy trình có OPA Updates sẽ rải đều trong giai đoạn Planning và Closing dự án. Chi tiết mời quý độc giả xem ở bên dưới.

 

2 Quy trình có EEF Updates:

  1. Develop Project Team: Xây dựng đội dự án
  2. Manage Project Team: Quản lý đội dự án

 

14 Quy trình có OPA Updates:

  1. Close Project or Phase: Đóng dự án
  2. Control Scope: Điều khiển phạm vi
  3. Control Schedule: Điều khiển Schedule
  4. Control Costs: Điều khiển chi phí
  5. Perform Quality Assurance: Thực thi đảm bảo chất lượng
  6. Control Quality: Điều khiển chất lượng
    1. Manage Project Team: Quản lý đội dự án
  7. Manage Communication Management: Quản lý truyền thông
  8. Control Communication Management: Điều khiển truyền thông
  9. Control Risks: Điều khiển rủi ro
  10. Control Procurements: Điều khiển procurement
  11. Close Procurements: Đóng procurement
  12. Manage Stakeholder Engagement: Quản lý sự đồng lòng của các stakeholder
  13. Control Stakeholder Engagement: Điều khiển sự đồng lòng của các stakeholder

 

 

Xem thêm:

Tagged:

Leave a Reply

Tôi rất vui khi bạn đã quyết định để lại comment, tôi sẽ phản hồi tất cả các comment nhanh nhất khi có thể. Chú ý tất cả comment đều được kiểm duyệt cẩn thận, xin đừng cố gắng spam hoặc quảng cáo. Xin cảm ơn.