Liệt kê 47 quy trình dự án chi tiết PMI đề xuất

Xem thêm:

 

  1. Develop Project Charter: Xây dựng Project Charter (Bản tuyên ngôn dự án)
  2. Develop Project Management Plan: Xây dựng Project Management Plan (PMP)
  3. Direct & Manage Project Work: Chỉ đạo và quản lý Project Work
  4. Monitor & Control Project Work: Giám sát và điều khiển Project Work
  5. Perform Integrated Change Control: Thi hành Change Control tích hợp
  6. Close Project or Phase: Đóng dự án
  7. Plan Scope Management: Hoạch định Phạm vi
  8. Collect Requirements: Thu thập yêu cầu từ các stakeholder
  9. Define Scope: Định nghĩa phạm vi
  10. Create WBS: Tạo WBS
  11. Validate Scope: Validate Phạm vi
  12. Control Scope: Điều khiển phạm vi
  13. Plan Schedule Management: Hoạch định thời gian
  14. Define Activities: Định nghĩa các công việc
  15. Sequence Activities: Sắp xếp các hoạt động dự án
  16. Estimate Activity Resources: Ước lượng nguồn lực cho mỗi activity
  17. Estime Activity Duration: Ước lượng thời gian cho mỗi activity
  18. Develop Schedule: Xây dựng Schedule
  19. Control Schedule: Điều khiển Schedule
  20. Plan Cost Management: Hoạch định chi phí
  21. Estimate Costs: Ước lượng chi phí
  22. Determine Budget: Xác định ngân sách
  23. Control Costs: Điều khiển chi phí
  24. Plan Quality Management: Hoạch định chất lượng
  25. Perform Quality Assurance: Thực thi đảm bảo chất lượng
  26. Control Quality: Điều khiển chất lượng
  27. Plan HRM: Hoạch định nguồn lực
  28. Acquire Project Team: Yêu cầu đội dự án
  29. Develop Project Team: Xây dựng đội dự án
  30. Manage Project Team: Quản lý đội dự án
  31. Plan Communication Management: Hoạch định truyền thông
  32. Manage Communication Management: Quản lý truyền thông
  33. Control Communication Management: Điều khiển truyền thông
  34. Plan Risk Management: Hoạch định rủi ro
  35. Identify Risks: Xác định rủi ro
  36. Perform Qualitative Risk Analysis: Thực thi phân tích định tính rủi ro (Priority)
  37. Perform Quantitative Risk Analysis: Thực thi phân tích định lượng rủi ro (Numbering)
  38. Plan Risk Responses: Lập kế hoạch Risk Responses
  39. Control Risks: Điều khiển rủi ro
  40. Plan Procurement Management: Hoạch định procurement
  41. Conduct Procurements: Thực thi Procurement
  42. Control Procurements: Điều khiển procurement
  43. Close Procurements: Đóng procurement
  44. Identify Stakeholders: Định danh stakeholder
  45. Plan Stakeholder Management: Hoạch định stakeholder
  46. Manage Stakeholder Engagement: Quản lý sự đồng lòng của các stakeholder
  47. Control Stakeholder Engagement: Điều khiển sự đồng lòng của các stakeholder

 

 

Tagged:

Leave a Reply

Tôi rất vui khi bạn đã quyết định để lại comment, tôi sẽ phản hồi tất cả các comment nhanh nhất khi có thể. Chú ý tất cả comment đều được kiểm duyệt cẩn thận, xin đừng cố gắng spam hoặc quảng cáo. Xin cảm ơn.